Gia Kiem Student Network
Register now to become a member of GKSN - Gia Kiem Student Network



 
Trang ChínhPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Mẫu câu cơ bản

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
akin01

avatar

Tổng số bài gửi : 412
Points : 746
Thanks : 22
Join date : 07/03/2010
Đến từ : Gia Kiệm thân yêu

Bài gửiTiêu đề: Mẫu câu cơ bản   Fri Apr 23, 2010 7:45 pm

1-Mời cơm

Sao chúng ta không ăn trưa cùng nhau ?
점심 같이 하시지요?

Tôi biết một nhà hàng Pháp ngon.
좋은 프랑스 식당을 알고 있는데요.

Anh có muốn chúng ta cùng đi ăn tối ?
저녁 식사하러 나가시겠어요?

Tối nay chúng ta đi ăn chứ ?
오늘 저녁 외식하러 나가지요?

Để tôi mời anh đi ăn cơm tối.
제가 저녁 모시겠습니다.

Sao anh không đi ăn tối với tôi hôm nay ?
오늘 저녁 저와 식사하시죠?

Ngày mai đi ăn cơm trưa với tôi nhé ?
내일 저와 점심 식사하는 것이 어때요?

2-Mời rượu

Tôi sẽ mời anh (đi) uống.
제가 한잔 사겠습니다.

Anh nghĩ thế nào về việc đi uống bia tối nay ?
오늘 밤에 맥주 한잔 어때요?

Đi uống (nhậu, uống một ly)nhé ?
한잔 하러 가시죠?

3-Mời về nhà

Anh có thích về chỗ tôi ?
저희 집에 와 주시겠어요?

Tôi muốn mời anh về nhà.
저희 집으로 초대하고 싶습니다.

Anh có muốn đến để dùng cơm tối với gia đình tôi ?
저희 집에 오셔서 저희 식구들과 함께 식사나 하시죠?

Anh có thể đến chỗ tôi để dùng cơm tối chứ ?
저희 집에 오셔서 저녁 식사나 하시죠?

Tôi sẽ nấu một vài món đặc biệt cho anh.
특별한 것을 요리해 드릴게요.

Anh có muốn đến dùng trà với tôi ngày mai ?
내일 차 한잔 하러 오시겠습니까?

Tôi muốn mời anh ăn tối ngày mai.
내일 저녁 식사에 당신을 초대하고 싶어요.

Anh có thể đến nhà tôi vào thứ bảy này được không?
이번 주 토요일에 우리 집에 올 수 있겠어요?

4-Hỏi tình trạng sinh sống

Chiều nay anh có rảnh không ?
오늘 오후 한가하십니까?

Tối nay anh làm gì ?
오늘 밤에 무엇 하십니까?

Ngày mai anh làm gì ?
내일 무엇을 할 작정입니까?

Ngày mai anh định làm gì ?
내일 계획은 무엇입니까?

Tôi muốn biết nếu anh rảnh vào tối mai.
내일 저녁 한가하신지 알고 싶습니다.

Cuối tuần này anh có bận không ?
이번 주말은 바쁩니까?

Lúc nào thì tiện cho anh ?
언제가 편리하십니까?

Khi nào anh có thể làm được ?
언제면 시간이 될까요?

Khi nào anh rảnh ?
언제 시간이 있습니까?

Lúc nào thì tốt hơn cho anh ?
언제가 더 좋습니까?

Khi nào anh có thì giờ rảnh ?
언제 시간이 나십니까?

Anh có thể làm việc ấy vào 7 giờ tối mai ?
내일 저녁 7시면 그 일이 될까요?

Bảy giờ thì tốt cho anh chứ ?
7시면 괜찮겠습니까?

5-Định ngày

Tôi rảnh lúc 5 giờ chiều nay.
오늘 오후 5시라면 한가합니다.

Hẹn gặp lúc 6 giờ vậy.
6시로 합시다.

Giờ nào cũng được.
어느 때고 좋숩니다.

Với tôi giờ nào cũng được.
저는 언제라도 좋습니다.

Lúc nào thì anh cứ quyết định.
당신이 시간을 정하세요.

Với tôi ngày nào cũng được.
어느 날이라도 좋아요.

Ngày nào cũng được trừ thứ ba.
화요일 말고는 어느 날이라도 좋아요.

6-Tiếp nhận lời mời

Thế thì rất hay.
그거 아주 좋습니다.

Nghe tuyệt vời đó !
그거 멋질 것 같아요.

Cảm ơn. Tôi rất vui lòng đến.
감사합니다. 기꺼이 가겠습니다.

Cảm ơn. Tôi rất thích.
고맙습니다. 기꺼이 그러죠.

Cảm ơn đã mời tôi.
초대해 주셔서 감사합니다.

Anh thật tử tế khi mời tôi tối nay.
오늘 밤 초대해 주셔서 정말 감사합니다.

Tôi rất sung sướng đến dự.
기꺼이 가겠습니다.

Vâng. Tôi sẽ đến.
좋아요. 갈게요.

Tôi sẽ rất vui đến dự.
기꺼이 가죠.

Tôi rất thích.
아주 좋습니다.

Chắc chắn tôi sẽ đến.
꼭 가겠습니다.

7-Từ chối lời mời,có hẹn trước, hẹn dịp khác

Tôi rất tiếc nhưng tôi có vài chuyện khác khẩn cấp.
미안하지만 급한 일이 좀 있어서요.

Rất tiếc nhưng tôi không thể.
미안하지만 안 되겠어요.

Tôi e rằng tôi không thể đến được.
죄송하지만 갈 수가 없습니다.

Tôi e rằng tuần này tôi bận.
유감스럽게도 이번 주는 바빠요.

Tôi sẽ rất bận vào đầu tuần tới.
다음 주 초에는 바쁠 거예요.

Tôi sẽ rất bận vào tuần tới như tuần này vậy.
이번 주와 마찬가지로 다음 주도 많이 바쁠 거예요.

Tôi cảm thấy không khỏe.
몸이 좀 불편해요.

Tôi rất muốn nhưng tôi không thể đi được.
가고 싶지만 갈 수가 없습니다.

Rất tiếc nhưng tôi không thể đi được vào ngày đó.
미안하지만 그 날은 안 될 거예요.

Đó là một ngày xấu đối với tôi.
그 날은 아주 안좋은 날입니다.

Tôi có một cuộc hẹn trước rồi.
선약이 있습니다.

Bởi vì tôi đã cam kết trước rồi.
선약이 있어서요.

Tôi rất tiếc tôi có một cái hẹn khác.
미안하지만 다른 약속이 있습니다.

Có lẽ để khi khác vậy.
다음 기회로 미루죠.

Để tôi xem lại được không ?
다음 기회로 미룰까요?
Thôi dời vào lúc khác vậy.
다음 기회에 하도록 하지요.

Xin cho tôi biết nếu anh tổ chức lại vào lần sau.
다음에 또 기회가 있으면 알려 주세요.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://gksn.info
akin01

avatar

Tổng số bài gửi : 412
Points : 746
Thanks : 22
Join date : 07/03/2010
Đến từ : Gia Kiệm thân yêu

Bài gửiTiêu đề: Re: Mẫu câu cơ bản   Fri Apr 23, 2010 7:47 pm



방문과 접대 (THĂM VIẾNG VÀ TIẾP ĐÃI)


1-Thăm nhà. Khi chủ nhà đi vắng


Có phải đây là nhà của ông Kim?
여기가 김씨 댁입니까?

Có ông Park ở nhà không ?
박씨는 댁에 계십니까?

Tôi chỉ ghé qua để chào.
그냥 인사나 하려고 들렀습니다.

Xin nhắn với ông ấy là tôi có đến.
제가 왔었다고 전해 주세요.

Anh có thể nói với ông Khang là tôi đến đây ?
캉씨에게 제가 왔다고 전해 주시겠어요?

Đây là danh thiếp của tôi.
이게 제 명함입니다.

Tôi sẽ lại đến thăm ông ấy vào một lần khác.
다시 그분을 방문하겠습니다.

2-Tiếp đón sự thăm viếng. Tạo sự thoải mái

Rất quý là anh đến thăm.
잘 오셨습니다.

Xin mời vào.
어서 들어오십시오.

Cảm ơn anh đã đến thăm.
와 주셔서 감사합니다.

Tôi rất vui là anh đến được.
와 주셔서 참 기쁩니다.

Chào mừng đến nhà chúng tôi.
저희 집에 오신 걸 환영합니다.

Tôi đang chờ anh.
기다리고 있는 중입니다.

Anh đến đây có gặp trở ngại gì không?
여기까지 오시느라 고생하셨지요?

Anh tìm nhà có khó không ?
집을 찾느라 고생하셨지요?

Anh tìm đường dễ chứ ?
길은 쉽게 찾았어요?

Tôi rất vui sướng là anh đã ghé qua thăm.
제게 들러 주셔서 정말 기쁩니다.

Thật là vui có anh đến với chúng tôi.
와 주셔서 반갑습니다.

Mời anh ngồi.
않으세요.

Anh có muốn ngồi đây không ?
여기 않으시겠어요?

Để tôi cất áo khoác cho anh.
코트를 저에게 주세요.

Xin cứ tự nhiên.
편히 하십시오

3-Hướng dẫn tham quan trong nhà. Khen ngợi nơi ở. Tặng quà

Anh có phiền không nếu tôi đi xem nhà một vòng ?
집을 좀 구경해도 될까요?

Để tôi hướng dẫn anh đi xem nhà.
집을 보여 드리지요.

Anh có muốn đi một vòng xem nhà không ?
집 한번 둘러 보시겠습니까?

Anh sống trong một căn nhà thật xinh xắn.
좋은 집에 살고 계시는군요.

Nó thật là một căn nhà đẹp.
정말 멋진 집입니다.

Căn nhà của anh trông thật là lôi cuốn.
정말로 멋진 집이군요.

Tôi đã nghe rất nhiều về căn nhà đẹp của anh.
당신의 훌륭한 집에 대해 이야기 많이 들었어요.

Anh có một căn nhà thật tuyệt vời.
정말 멋있는 집이군요.

Tôi có cái này cho anh.
이거 선물이에요.

Cái này không có đáng gì nhưng tôi hy vọng anh sẽ thích nó.
변변치는 않지만, 마음에 드시면 좋겠습니다.

Tôi có một chút này cho anh.
이거 약소하지만 받아 주세요.

Đây là một món quà nhỏ cho anh.
이것은 약소한 선물입니다.

Tôi nghĩ là anh có thể thích nó.
당신이 좋아하실까 해서요.

Cảm ơn rất nhiều về món quà.
선물 대단히 감사합니다.

Tôi có thể mở bây giờ được không ?
지금 열어봐도 되나요?

Ồ đẹp quá ! Tôi thích đấy.
어머, 멋지군요! 마음에 들어요.

Dễ thương làm sao! Đây đúng là cái tôi thích.
멋있군요! 제가 꼭 갖고 싶었던 겁니다.

Cảm ơn. Anh thật sự không nên làm như vầy.
감사합니다. 이러실 필요는 없는데요.

Tôi thật sự muốn cái này. Cảm ơn anh.
정말 갖고 싶었어요. 고마워요.

4-Khi mời ăn. Hỏi về vị thức ăn. Khen ngợi thức ăn

Anh thích ăn món gì ?
무엇을 드시겠습니까?

Xin mời cứ tự nhiên.
어서 드십시오.

Anh không cần phải ăn rau bó xôi nếu anh không thích.
시금치가 싫으면 드실 필요 없어요.

Anh không phải ăn hết dĩa nếu nó nhiều quá.
많으면 남기셔도 좋아요.

Anh cứ từ từ, thoải mái nhé.
천천히 드세요.

Nếu anh cần chi thì cho tôi biết.
필요한 게 있으면 말씀해 주세요.

Anh muốn dùng gì cho món tráng miệng ?
후식으로 무엇을 드시겠습니까?

Xin cứ tự nhiên dùng bánh ngọt.
과자 좀 드세요.

Anh có thích món này ?
음식은 입맛에 맞나요?

Món này thế nào ?
맛이 어떠세요?

Món bò bít tết có đủ mềm đối với anh ?
스테이크는 부드럽습니까?

Món này rất ngon.
아주 맛있어요.

Món này ngon.
맛있어요.

Anh tự làm món này đó hả ?
직접 만들었어요?

Tôi ngửi thấy mùi thơm.
뭔가 좋은 냄새가 납니다.

Đây là món tôi ưa thích.
이건 제가 좋아하는 요리입니다.

Anh thật là một đầu bếp giỏi.
음식 솜씨가 대단하십니다.

Ồ, cái bánh này trông thật ngon.
아, 이 케이크 맛있게 보이에요!

Ồ nó trông rất ngon và đã khát.
와, 아주 맛있어 보이네요.

5-Mời dùng thêm thức ăn. Từ chối ăn

Anh dùng thêm một chút nữa nhé ?
한 조각 더 드시겠어요?

Anh muốn dùng thêm một ít gà ?
닭고기를 더 드리겠어요?

Anh có thể dùng thêm món rau ?
야채 요리 더 드시겠어요?

Xin cứ tự nhiên dùng thêm.
더 드세요.

Tôi có thể dùng thêm một ít khoai không ạ ?
감자를 좀더 주시겠습니까?

Tôi có thể dùng thêm một ít thịt không ạ ?
고기 더 주시겠어요?

Tôi ăn đủ rồi.
배가 불러요.

Tôi đã ăn nhiều rồi, cảm ơn anh.
벌써 충분히 먹었습니다.

Cảm ơn nhưng tôi đã ăn quá no rồi.
감사합니다만, 배가 불러서요.

Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn hết món này
다 못 먹겠어요.

Dạ đủ rồi, cảm ơn.
고맙지만 그만하겠습니다.

Cảm ơn, tôi xin kiếu
고맙지만 이젠 사양하겠습니다.

Tôi ăn chay nên không dùng thịt.
저는 채식주의자라서 고기를 먹지 않습니다.

Tôi thật sự không thích thịt bò.
쇠고기는 정말 좋아하지 않아요.

6-Mời trà. Hỏi uống trà

Anh muốn uống gì không ?
뭘 좀 마시겠어요?

Anh thích uống gì ?
무엇을 마시고 싶으세요?

Tôi dọn thức uống cho anh nhé ?
마실 것 좀 만들어 드릴까요?

Anh thích món nào hơn, trà hay cà phê ?
차와 커피 중 어느 것을 드시겠어요?

Anh uống cà phê nhé ?
커피 좀 드시겠어요?

Cà phê được không ?
커피 좋으세요?

Anh thích uống cà phê như thế nào ?
커피는 어떻게 해 드릴까요?

Với kem và đường ?
크림과 설탕을 넣어 드릴까요?

Xin cho tôi một tách trà được chứ?
차 한 잔 주시겠습니까?

Tôi thích uống một ly bia.
맥주 한 잔 마시고 싶습니다.

Xin cho tôi một tách cà phê.
커피를 마시고 싶습니다.

Tôi thích uống cà phê đen.
커피를 블랙으로 해 주세요.

Vui lòng cho đường và kem ạ.
설탕과 크림을 넣어 주세요.

7-Cảm ơn về việc mời ăn cơm


Cảm ơn về bữa cơm tối.
저녁 잘 먹었습니다.

Nó thật là ngon.
아주 좋았습니다.

Tôi ăn đủ rồi, cảm ơn.
잘 먹었습니다. 감사합니다.

Thật là một bữa cơm tối tuyệt hảo.
훌륭한 저녁 식사였습니다.

8-Chuẩn bị trở về. Giữ khách ở lại

Tôi phải đi đây.
가 봐야 되겠어요.

Tôi thật sự không thể ở lâu hơn được.
이젠 정말 가야 돼요.

Tôi e rằng tôi phải đi bây giờ.
죄송하지만 이제 가 봐야겠습니다.

Tôi nên đi bây giờ.
가는 것이 좋겠습니다.

Đã đến giờ tôi phải đi.
돌아갈 시간이 됐습니다.

Tôi phải đi lúc 6 giờ.
여섯 시에는 출발해야 돼요.

Tôi phải đi nếu không sẽ nhỡ xe buýt.
가야겠어요. 안 그러면 버스를 놓치거든요.

Tôi muốn về đến nhà trước khi trời tối.
어둡기 전에 집에 돌아가고 싶어요.

Cũng hơi trễ rồi, tôi nghĩ là tôi nên đi về.
좀 늦어서 우리는 돌아가야 될 것 같습니다.

Tôi nghĩ là tôi đã ở quá lâu.
너무 오래 있었던 것 같습니다.

Về sớm vậy ?
벌써요?

Anh đã phải đi rồi sao ?
벌써 가야 돼요?

Sao sớm vậy ? Chưa khuya mà !
벌써? 아직 초저녁인데요.

Anh không thể ở thêm một chút nữa sao ?
좀더 계실 수 없으세요?

Hãy ở thêm 10 phút nữa.
10분만 더 있다가 가세요.

9-Cảm ơn về sự khoản đãi. Đáp lại lời chào


Tôi đã rất vui.
즐거운 시간 보냈습니다.

Tôi đã rất thích.
정말 즐겁게 보냈습니다.

Tôi đã rất vui.
정말로 즐거웠습니다.

Thật là một buổi tối tuyệt vời.
멋진 밤이었습니다.

Cảm ơn về lòng hiếu khách của anh
대접해 주셔서 감사합니다.

Tôi thật cảm kích về sự hiếu khách tuyệt vời của anh.
융숭한 대접에 진심으로 감사합니다.

Cảm ơn rất nhiều về mọi việc.
여러 가지로 감사합니다.

Chúng tôi sung sướng là anh đã vui.
즐거우셨다니 기쁩니다.

Tôi vui mừng vì anh thích.
즐거우셨다니 정말 다행입니다.

Tôi vui vì sự có mặt của anh .
와 주셔서 즐거웠습니다.

Tôi vui sướng được gặp anh.
만나 뵙게 되어 즐거웠습니다.

10-Tiễn đưa. Đưa khách bằng xe hơi.

Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến mẹ anh.
모친께 안부 전해 주세요.

Gửi lời chào tới Mai.
마이에게 안부 전해 줘.

Tôi hy vọng là anh sẽ trở lại lần nữa.
또 오시기 바랍니다.

Lần sau lại đến nhé.
또 오세요.

Đi về cẩn thận !
조심해 가세요.

Tôi sẽ đưa anh về.
차로 댁까지 모셔다 드리죠.

Anh có muốn tôi đưa anh về nhà ?
댁까지 차로 모셔다 드릴까요?

Anh có muốn đưa anh về ?
차로 모시다 드릴까요?

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://gksn.info
akin01

avatar

Tổng số bài gửi : 412
Points : 746
Thanks : 22
Join date : 07/03/2010
Đến từ : Gia Kiệm thân yêu

Bài gửiTiêu đề: Re: Mẫu câu cơ bản   Fri Apr 23, 2010 7:49 pm




레스토랑에서 (Ở NHÀ HÀNG)


1-Khi đặt trước món ăn

Tôi có thể đặt trước ?
예약할 수 있을까요?

Tôi có thể một phòng cho 12 người không ạ ?
12명을 위한 방을 예약할 수 있을까요?

Tôi muốn đặt một bàn cho 7 người tối nay.
오늘 밤 일곱 명의 예약을 부탁하고 싶은데요.

Xin giữ cho tôi một bàn cho 5 người vào lúc 7 giờ tối nay.
오늘 밤 7시에 5인용 케이블의 예약을 부탁합니다.

Tôi muốn đặt một bàn cho 4 người vào 6 giờ 30 tối mai.
내일 오후 6시 반에 네 사람의 자리를 원합니다.

Xin cho tôi một bàn ở chỗ nào đẹp.
전망이 좋은 곳으로 부탁합니다.

Bao nhiêu người đi cùng với anh ?
몇 분이세요?

Xin cho tôi biết tên anh ạ.
존함을 말씀해 주시겠습니까?

Tôi rất tiếc nhưng tất cả chỗ đều đã đầy vào giờ đó.
죄송하지만, 그 시간에는 자리가 없는데요.

Rất tiếc tôi chỉ có thể dành cho anh một bàn vào lúc 7 hay 9 giờ thôi
죄송합니다만 7시와 9시라면 예약이 가능합니다.

Được rồi chúng tôi sẽ đợi anh lúc 7 giờ.
알겠습니다. 7시에 기다리겠습니다.

2-Tại nhà hàng. Xảy ra trục trặc trong việc đặt trước

Anh có giữ chỗ trước không ?
예약은 하셨습니까?

Chúng tôi đã đặt chỗ cho Khang.
캉 이름으로 예약했습니다.

Tôi có một cái đặt trước vào lúc 6 giờ.
6시로 예약했습니다.

Anh có một bàn cho 3 người không ?
세 사람인데 자리 있습니까?

Chúng tôi có một bữa tiệc cho 5 người .
우리 일행은 다섯 명입니다.

Chúng tôi không có giữ chỗ trước
예약을 하지 않았습니다.

Tôi đã gọi để giữ chỗ cho 6 giờ tối nay.
오늘 저녁 6시로 전화 예약을 했습니다.

Thư ký của tôi đã gọi cho sếp của anh để giữ chỗ.
제 비서가 그쪽 지배인과 전화로 예약을 했습니다.

Anh có thể kiểm tra lại danh sách đặt trước lần nữa ?
예약 리스트을 다시 확인해 주시겠어요?

Tên của anh không có trong danh sách.
명단에는 당신 이름이 없어요.

Tôi có thể nói chuyện với sếp của anh chứ ?지배인과 얘기할 수 있을까요?

Chúng tôi muốn có một phòng trên lầu.
윗층에 자리잡고 싶어요.

Tôi thích ngồi gần cửa sổ.
창가에 앉고 싶어요.

Tôi thích có một bàn ở gần cửa sổ hơn. Chúng tôi thích ngồi ở khu vực không hút thuốc hơn.
창가 자리가 좋겠어요.금연석이 좋겠어요.

Chỗ nào cũng được.
어느 쪽이든 좋습니다.

Chúng tôi phải chờ bao lâu ?
얼마나 기다려야 됩니까?

Xin lỗi, chúng tôi đến trước họ.
실례합니다. 우리가 그들보다먼저 왔습니다.

Anh bồi ơi. Tôi nghĩ là chúng tôi đến trước.
웨이터, 우리가 먼저인 것 같은데요.

Tôi đã chờ gần 10 phút rồi. Tôi phải đợi bao lâu nữa?
거의 10분 동안을 기다렸어요.더 기다려야 하나요?

Xin lỗi, chưa đến lượt chúng tôi à ?
실례합니다만 아직 우리 차례가 안 됐나요?

Tôi nên chọn chỗ ngồi khác.
다른 자리가 좋겠어요.

Tôi e rằng tôi không thích chỗ ngồi này.
이 자리가 마음에 들지 않는데요.

Tôi có thể chuyển tới đằng kia ?
저기로 옮겨도 될까요?

3-Gọi nước giải khát

Anh muốn uống gì không ?
마실 것 좀 드릴까요?
Tôi muốn uống cà phê trước khi ăn.
식사 전에 커피를 마시고 싶습니다.

Xin cho tôi một chút nước.
물 좀 주시겠습니까?

Có thể tôi chỉ uống cà phê thôi ?
커피만 마셔도 됩니까?

4-Xem bản thực đơn

Xin cho xem thực đơn.
식단(메뉴)을 보여 주세요.

Thực đơn đây, thưa ông.
손님, 식단(메뉴) 여기 있습니다.

Món đặc biệt hôm nay là gì ?
오늘의 특별 요리는 무엇입니까?

Có món gì cho bữa ăn trưa ?
점심 식사로는 무엇이 있어요?

Hôm nay có món súp gì ?
오늘의 수프는 뭡니까?

Đầu bếp muốn giới thiệu món gì ?
주방장 추천요리는 무엇입니까?

Món này như thế nào ?
이건 어떤 요리예요?

Tôi muốn biết cái gì khác nhau giữa món này và món kia ?
이것과 저것은 어떻게 다른가요?

Cái nào trong những thực đơn ấn định sẵn này mà anh có thể chuẩn bị nhanh nhất ?
정식 중에서 어느 것이 제일 빨리 됩니까?

Thực đơn A phải chuẩn bị bao lâu ?
메뉴 A는 얼마나 걸립니까?

Anh có loại pasta nào ?
어떤 파스타가 있습니까?

Nó là một dĩa lớn ?
그것은 양이 많습니까?

Anh có nghĩ là nó quá nhiều cho hai người ?
두 사람이 먹기에는 너무 많은가요?

Tôi ăn món này như thế nào ?
이거 어떻게 먹는 거지요?

Anh có loại súp nào ?
수프는 어떤 것이 있습니까?

Loại rượu nào thì hợp nhất với món này ?
이 요리와 가장 잘 어울리는 와인은 어느 것입니까?

5-Gọi thức ăn. Không thể định được món gọi

Xin cho món này và món này
이것과 이걸로 주세요.

Tôi sẽ đặt món này.
그럼 이 코스로 하겠습니다.

Anh thích loại bánh mì nào ?
어떤 빵을 드시겠어요?

Vui lòng cho bánh lúa mì trắng (vàng) ạ.
흰빵(갈색빵)으로 주세요.

Tôi có thể gọi rượu vang theo ly ?
와인을 글라스로 주문해도 될까요?

Xin cho tôi xem danh mục rượu vang.
와인 목록을 보여 주시겠습니까?

Món gì khác nữa không ạ ?
그 밖에 또 있습니까?

Vâng, mang cho tôi một dĩa xà lách hỗn hợp.
예, 여러 가지를 넣은 샐러드 하나 주세요.

Tôi cũng gọi món đó
저도 같은 것을 주문하겠습니다.

Tôi chưa quyết định xong.
아직 결정하지 못했습니다.

Đợi cho tôi môt chút nhé.
좀더 기다려 주시겠어요?

6-Chọn thức ăn riêng

Thưa ông, ông muốn chọn món khai vị nào ạ ?
애피타이저(별식)로 무엇을 드시겠습니까?

Cho tôi món cốc tai tôm.
새우 칵테일을 주세요.

Tôi muốn món cốc tai với nước quả cà.
토마토 쥬스 칵테일이 좋겠어요.

Anh thích loại nước sốt nào ?
드레싱은 무엇으로 하시겠습니까?

Nước sốt kiểu Pháp ạ
프렌치 드레싱으로요.

Xin cho loại Thousand Island.
사우전드 아일랜드로요.

Dầu dấm ạ.
비니거 앤 오일로요.

Xin cho sốt phô mai xanh.
블루 치즈로요.

7-Hỏi về mức độ nấu các món ăn. Tráng miệng

Ông thích món bít tết như thế nào ạ ?
스테이크는 어떻게 구울까요, 손님?

Chiên sơ thôi ạ.
설익혀 주세요.

Xin chiên vừa chín.
미디엄으로 해 주세요.

Tôi thích nó được chiên kỹ.
충분히 다 익혀 주세요.

Ông dùng tráng miệng chứ ?
디저트 하시겠어요?

Ông có muốn đặt món tráng miệng bây giờ không ạ ?
디저트 주문을 지금 하시겠어요?

Ông muốn dùng tráng miệng món gì ?
디저트는 무엇으로 하시겠어요?

Tôi sẽ ăn tráng miệng là kem va ni.
디저트로 바닐라 아이스크림을 먹겠습니다.

Tôi sẽ gọi món tráng miệng sau.
디저트는 나중에 주문하겠습니다.

Tôi không dùng tráng miệng.
디저트는 생략하겠습니다.

8-Thức ăn chưa đem ra. Không phải là thức ăn đã gọi

Chúng tôi đã chờ mãi rồi.
우리는 아주 많이 기다렸습니다.

Món bít tết của tôi đâu ?
내 스테이크 어떻게 된 거예요?

Chúng tôi đã gọi cách đây 30 phút rồi.
우린 30분 전에 주문했는데요.

Anh có thể kiểm tra dùm khi nào thì có thức ăn ?
언제 요리가 나올지 알아봐 주시겠습니까?

Tôi đã gọi món bít tết có xương nhánh nhưng tôi vẫn chưa thấy.
T본 스테이크를 주문했는데 아직 안 나오는군요.

Tôi vẫn chưa có thức ăn của mình.
제가 주문한 음식이 아직 안나왔어요.

Xin lỗi, tôi chưa có bánh mì.
실례합니다만 빵이 안 나오는군요.

Xin lỗi, thức ăn của tôi đã có chưa ?
실례합니다만 주문한 음식이 다 됐나요?

Nếu cần thêm thời gian nữa thì tôi muốn hủy phần đã đặt của mình. Tôi đang vội.
시간이 더 걸린다면 주문을 취소하고 싶어요. 제가 바빠서요.

Tôi không có gọi món này.
이건 주문하지 않았는데요.

Đây không phải là món mà tôi đã gọi.
이건 주문한 게 아닌데요.

Xin anh vui lòng đem nó đi.
도로 가져가 주시겠습니까?

9-Nấu sai ý muốn. Không vừa miệng

Tôi muốn bít tết của tôi chiên vừa thôi nhưng cái này chiên kỹ quá.
스테이크를 미디엄으로 주문했는데 웰던이 나왔어요.

Thịt này nấu chưa chín lắm.
이 고기는 충분히 익지 않았어요.

Anh có thể cho nướng cái này thêm vài giây nữa ?
좀더 구워 주시겠어요?

Món khoai chiên này nguội quá.
감자 튀김이 차군요.

Món súp này có quá nhiều muối.
수프가 너무 짜요.

Món này cay quá.
너무 매워요.

Món này thật mặn.
너무 짜요.

Cái này quá nhiều mỡ.
너무 기름기가 많아요.

Món này chua quá.
너무 시어요.

10-Có vật gì rơi vào thức ăn. Thức ăn bị thiu

Có một con bọ trong thức ăn của tôi. Anh làm ơn đổi đi dùm.
음식에 벌레가 들어가 있어요. 바꿔 주시겠어요?

Có một con ruồi trong súp của tôi.
수프에 파리가 들어 있어요.

Có một sợi tóc trong súp của tôi.
수프에 머리카락이 들어 있어요.

Có một vật lạ trong cà phê của tôi.
커피에 뭔가 이상한 것이 들어 있어요.

Món cá này có vị rất kỳ.
생선 맛이 이상해요.

Bánh nướng này có mùi. Tôi e rằng nó đã hư rồi.
파이 냄새가 나쁜데요. 상한 것 같아요.

Sữa đã bị chua.
우유가 시큼해요.

11-Những thứ cần khi đang ăn. Khi muốn gói thức ăn đem đi

Xin cho tôi một chút bơ.
버터를 좀더 주시겠어요?

Tôi làm rơi cái nĩa. Xin đem cho một cái khác.
포크를 떨어뜨렸어요. 다른 것을 가져다 주시겠습니까?

Tôi có thể gọi thức ăn đem đi ở đây chứ ?
여기에서 가져갈 수 있게 요리를 주문할 수 있습니까?

Tôi có thể gọi 2 phần hot dogs đem đi chứ ?
핫도그 두 개를 가져갈 수 있게 해 주시겠습니까?

Tôi không thể ăn hết món này. Tôi muốn có một cái túi đựng được chứ ?
이걸 다 먹지 못했습니다. 비닐봉지을 주시겠습니까?

Anh có thể gói cái này lại cho tôi ?
이 음식을 싸 주시겠습니까?

Xin anh cho vào trong hộp để tôi có thể mang về?
집에 가져가게 상자에 넣어 주시겠습니까?

12-Khi tính tiền. Mỗi người tự trả. Khi tính tiền sai

Xin cho tôi hóa đơn
계산서 좀 주시겠습니까?

Tính tiền đi ạ
계산서 좀 부탁합니다.

Để tôi trả tiền ạ.
제가 낼게요.

Lần này tôi sẽ trả.
이번엔 제가 낼게요.

Anh là khách của tôi hôm nay.
오늘은 제가 냅니다.

Tôi muốn mời anh.
제가 내고 싶습니다.

Hôm nay tới phiên tôi trả.
이번에는 제가 낼 차례입니다.

Hãy để tới phiên tôi mời anh.
제가 낼 차례입니다.

Tôi sẽ thanh toán tiền.
계산은 제가 하겠습니다.

Cái này tính vào cho công ty.
회사에서 지불합니다.

Lần khác anh sẽ mời tôi.
당신은 다음에 한턱내시죠.

Hôm nay hãy để mỗi người tự trả.
오늘은 각자 냅시다.

Hãy chia hóa đơn ra mà trả.
계산은 각자 부담합시다.

Cứ trả mỗi người một nửa.
계산은 반씩 부담합시다.

Tự ai nấy trả phần mình.
각자 지불하도록 합시다.

Có một chỗ sai trên hoá đơn
계산이 틀립니다.

Anh có thể kiểm tra lại hóa đơn?
다시 한번 계산서를 봐 주시겠습니까?

Tôi thắc mắc không biết hóa đơn có đúng ?
이 계산서 맞아요?

Chúng tôi không gọi nhiều món thế này.
우리는 이렇게 많은 음식을 주문하지 않았는데요.

Đây không phải là hóa đơn của chúng tôi.
이건 우리 계산서가 아닙니다.

Tiền thưởng phục vụ có tính luôn vào chứ ?
팁이 포함된 것입니까?

13-Từ ngữ I

Món ăn Châu Âu
양식

Món ăn Hàn Quốc
한식

Món ăn Trung Quốc
중국 요리

Món ăn Pháp
프랑스 요리

Thực đơn theo từng món
일품 요리

Thực đơn
식단

Bếp trưởng
주방장

Món nguội khai vị
오르되브르, 전채

Cháo
포타즈, 진한 수프

Nước dùng
콩소메, 맑은 수프

Trứng chiên
계란프라이

Trứng ốp la
한쪽만 익힌 계란

Trứng chiên hai mặt
양쪽 다 익힌 것

Chiên sơ
살짝 익힌 것

Chiên kỹ
아주 익힌 것

Trứng luộc
삶은 계란

Luộc kỹ
완숙 계란

Luộc sơ
반숙 계란

Trứng luộc không vỏ
수란

Trứng chiên khuấy풀어 볶은 계란

Thịt xay và trứng
햄에그

Thịt xông khói và trứng
베이컨에그

Trứng chiên (ô mơ lét)
플레인 오믈렛

Trứng chiên thêm hành hay thịt xông khói
개 오믈렛

Bánh có kem bên trên
쇼트 케이크

Bánh chiên
핫 케이크

Bánh xốp
와플

Yến mạch
오트밀

14-Từ ngữ II

Bánh bắp
콘플레이크스

Pizza
피자

Bánh mì kẹp thịt
햄버거

Mì ống
스파게티

Nước sốt xà lách
드레싱

Nước sốt kiểu Pháp
프렌치 드레싱

Nước sốt kiểu Ý
이탈리언 드레싱

Nước sốt dấm chua trên xà lách
삶은 달걀 등을 쓴

Nước sốt phô mai xanh
블루 치즈 드레싱

Nước sốt kiểu Liên Xô
러시아식 드레싱

Khoai tây
감자

Khoai tây nướng
군감자

Khoai tây nghiền
으깬 감자

Khoai tây chiên
감자 튀김

Cách nấu
요리법

Chiên
기름에 튀긴, 프라이한

Nấu
끓인, 삶은, 데친

Nướng trong lò
구운

Quay
불에 직접 쬐어구운

Hấp


Nướng
불에 구운

Hầm
오래 끓인(푹 삶은, 곤)

Kho
뭉근한 불에 끓인

Xông khói
훈제한

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://gksn.info
akin01

avatar

Tổng số bài gửi : 412
Points : 746
Thanks : 22
Join date : 07/03/2010
Đến từ : Gia Kiệm thân yêu

Bài gửiTiêu đề: Re: Mẫu câu cơ bản   Fri Apr 23, 2010 7:51 pm


실례지만, 이름이 무엇입니까?
xin lỗi, anh tên là gì?
민수 : 안녕하세요. chào chị
짱 : 안녕하세요. 실례지만 당신은 이름이 무엇입니까?
chào anh. xin lỗi, anh tên là gì?
민수 : 저의 이름은 민수입니다( 당신을 만나게 되어) 정말 반갑습니다.
tên tôi là Min-soo. rất vui được gặp chị
짱 : 저의 이름은 짱입니다.(당신을 만나게 되어) 정말 반갑습니다.
tên tôi là trang. rất vui được gặp anh



저는 한국사람입니다
임깡 : 소개해 드리겠습니다. 이분은 민수씨 입니다
xin giới thiệu, đây là anh Min-soo
투항 : 안녕하세요. 소개드리겠습니다. 저의 이름은 투항입니다.
chào anh. xin tự giới thiệu, tên tôi là thu hằng
민수 : 처음 뵙겠습니다. 만나서 반갑습니다. 제 이름은 민수입니다.
chào chị ạ. rất vui được gặp chị. tên tôi là Min-soo
투항 : 만나서 반갑습니다.
rất vui được gặp anh
당신은 어느 나라 분입니까?
anh là người nước nào?
민수 : 저는 한국사람입니다
tôi là người hàn quốc
당신은 베트남 분이죠, 그렇죠?
chị là ngườ việt nam, phải không?
투항 : 예, 그렇습니다. 저는 베트남 사람입니다
dạ, vâng. tôi là người việt nam


요즘, 무슨 일을 하십니까?
dạo này , anh làm gì
투항 : 오랜만입니다. 잘 지내셨어요?(건강하세요?)
Lâu lắm rồi mới gặp anh. Anh có khỏe không?
김안 : 예,고마워요. 잘 지냅니다. 당신은요?
Cám ơn chị, tôi khỏe. còn chị, chị có khỏe không?
투항 : 예, 고마워요. 저 역시 그럭저럭 지냅니다. 어디에 가십니까?
Cám ơn anh, tôi bình thường. Anh đi đâu đấy?
김안 : 일하러 갑니다.
Tôi đi làm
투항 : 요즘, 무슨 일을 하십니까?
Dạo này, anh làm gì?
김안 : 쩌러이 병원에서 의사로 일하고 있습니다.
Tôi đang làm bác sĩ ở bệnh viện chợ Rẫy.
그러면, 당신은 요즘 무슨 일을 하십니까?
Còn chị, dạo này chị làm gì?
투항 : 저는 호치민시 국립대학교에서 강사로 일하고 있습니다.
Tôi đang làm giảng viên ở trương Đại học Quốc gia Thanh phố


A : 실례지만, 질문 좀 하겠습니다
---xin lỗi, chị làm ơn cho tôi hỏi thăm

B : 예, 무엇을 도와드릴까요?
---Dạ, anh hỏi gì?

A : 근처에 우체국이 있습니까?
---Ở gần đây có bưu điện không ạ?

B : 근처엨(시내) 중앙우체국이 있습니다. 이 길로 직진하세요?
사거리에서 왼쪽으로 돌아가면 오른쪽에 바로 있습니다.
--Ở gần đây có bưu điện thành phố. Anh đi thẳng đường này.
đến ngã tư anh rẽ bên trái, bưu điện ở bên phải

A : 여기에서 거기까지 얼마나 멉니까?
---Từ đây đến đó xa không chị?

B : 그다지 멀지 않습니다. 걸어서 약 10분 정도 걸립니다.
---Không xa lắm đâu. chỉ khoảng 10 phút thôi

A : 감사합니다
---Cảm ơn chị
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://gksn.info
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Mẫu câu cơ bản   

Về Đầu Trang Go down
 

Mẫu câu cơ bản

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Gia Kiem Student Network :: HỌC NGOẠI NGỮ :: Korean - Tiếng Hàn-
Chuyển đến 
Free forum | Khoa học | Trường | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog